塔 (tǎ)
- Từ loại
- Từ phân loại, Danh từ
- Hán Việt
- tháp | đáp
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- tháp (kiến trúc của Phật giáo, có nhiều kiểu nhiều loại, thường có từ năm tầng đến mười ba tầng không đều nhau, đỉnh rất nhọn); cái tháp
- hình tháp (vật kiến trúc có hình tháp)
- họ Tháp