宝 (bǎo)
- Từ loại
- Danh từ, Tính từ, Động từ
- Hán Việt
- bảo | bửu
Nghĩa
- báu vật; của quý giá; vật quý; bảo; báu
- quý báu
- áp bảo (một loại đồ để đánh bạc thời xưa)
- quý; bửu; bảo (lời nói kính trọng, để gọi gia quyến, cửa hiệu của người khác)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.