峰 (fēng)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ số lượng, Số từ
- Hán Việt
- phong
Nghĩa
- đỉnh; ngọn; chóp (núi)
- bướu; đỉnh (giống như đỉnh núi)
- con (lượng từ dùng cho lạc đà)
- phong; như "sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)" § Cũng như 峰.
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.