珠穆朗玛峰 (zhūmùlǎngmǎ fēng)
- Từ loại
- Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- châu mục lãng mã phong
Nghĩa
- núi Chomolungma hoặc Qomolangma (tiếng Tây Tạng)
- Núi Everest
- Người Nepal: Sagarmatha
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.