平方公里 (píngfānggōnglǐ)
- Từ loại
- Từ chỉ số lượng, Lượng từ, Số từ
- Hán Việt
- bình phương công lí
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- ki-lô-mét vuông; cây số vuông (kí hiệu: km2); ki-lô mét vuông
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.