广 (guǎng)
- Từ loại
- Danh từ, Tính từ, Động từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- quảng | yểm | nghiễm | quáng
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- rộng; rộng rãi; phổ biến (diện tích, phạm vi)
- nhiều; đông
- phổ biến; rộng rãi; quảng
- Quảng; Quảng Đông, Quảng Châu; quảng