府 (fǔ)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- phủ
Nghĩa
- phủ (nơi làm việc của quan lại thời xưa hoặc cơ quan chính quyền nhà nước thời nay)
- kho; khố (nơi cất giữ tài sản và văn thư của nhà nước)
- phủ (nơi ở của quan lại quý tộc hay nguyên thủ quốc gia)
- phủ (lời nói kính trọng, gọi nơi ở của người khác)