急功近利 (jígōngjìnlì)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- cấp công cận lợi
Nghĩa
- chỉ vì cái trước mắt, ăn xổi ở thì (thường mang sắc thái bình phẩm tiêu cực, đánh giá. Thường đi với 太...了, 不能...); chỉ vì cái trước mắt
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.