近 (jìn)
- Từ loại
- Động từ, Tính từ, Phó từ, Danh từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- cận | cấn | ký
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- gần; bên; cận; kề; kế
- tiếp cận; gần kề; kế liền
- thân mật; quen thuộc; thân thiết; thân cận
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.