所 (suǒ)
- Từ loại
- Tiểu, Trợ từ, Danh từ, Từ chỉ số lượng, Phó từ, Danh từ chỉ vị trí, Động từ
- Hán Việt
- sở
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- chỗ; chốn; nơi
- đồn; sở (nơi đóng quân thời Thanh bên Trung Quốc, nay dùng làm tên đất)
- viện; phòng; nhà; đồn; sở
- nếp; bốt