新 (xīn)
- Từ loại
- Tính từ, Danh từ
- Hán Việt
- tân
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- mới (tính chất thay đổi càng tốt)
- mới (chưa dùng)
- mới kết hôn
- mới; vừa (đặt trước động từ)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.