极 (jí)
- Từ loại
- Danh từ, Phó từ, Tính từ, Động từ
- Hán Việt
- cực | cấp | cập | kiệp
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- đỉnh điểm; điểm cực cao; cực điểm; đỉnh cao
- cực (hai cực nam bắc của trái đất; hai đầu của vật có từ tính; đầu ra hoặc đầu vào của nguồn điện hoặc dụng cụ điện)
- đạt đến cực điểm; hết sức
- cuối cùng; cao nhất; cực