测量 (cèliáng)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- trắc lượng
Nghĩa
- đo lường; trắc lượng; đo; đo đạc (dùng thiết bị để xác định các giá trị liên quan đến không gian, thời gian, độ ẩm, tốc độ, công dụng...)
- đo đạc; trắc địa (đo định địa hình, địa vật liên quan)