爱 (ài)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- ái
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- yêu; thương; yêu mến; mến; ái
- yêu; háo; mê
- thích; ưa thích; chuộng; ham (phía sau thường là động từ)
- chăm sóc; yêu quý; trọng; trông nom; bảo vệ; giữ gìn; quan tâm; lo lắng