独 (dú)
- Từ loại
- Tính từ, Phó từ, Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- độc
Nghĩa
- độc; duy nhất; một
- tự mình; một mình
- đơn độc; một mình; lẻ loi (chỉ người già không có con trai)
- chỉ một mình; riêng mình
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.