Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
玛
玛 (mǎ)
mǎ
Từ loại
Danh từ, Danh từ chỉ vị trí, Động từ
Hán Việt
mã
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
mã não
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 玛
珠穆朗玛峰
zhūmùlǎngmǎ fēng
châu mục lãng mã phong
núi Chomolungma hoặc Qomolangma (tiếng Tây Tạng); Núi Everest
玛丽
mǎlì
mã lệ
Mary (tên riêng)
玛丽亚
mǎlìyà
mã lệ á
Maria (tên)
玛雅
mǎyǎ
mã nhã
Maya (nền văn minh)
呼玛
hūmǎ
hô mã
Hạt Huma ở quận Đại Hưng An Linh 大兴安岭地区, Hắc Long Giang
她玛
tāmǎ
tha mã
Tamir (mẹ của Perez và Zerah)
威玛
wēimǎ
uy mã
Weimar (thành phố của Đức)
尼玛
nímǎ
ni mã
Hạt Nyima, Tây Tạng: Nyi ma rdzong ở tỉnh Nagchu 那曲地区, miền trung Tây Tạng