胀 (zhàng)
- Từ loại
- Tính từ, Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- trướng
Nghĩa
- nở ra; căng ra; trương
- đầy; trướng; sình (trong thân thể bị dồn nén, gây cảm giác khó chịu); trướng lên; trương
- xị
- trương lên
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.