Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
袒
袒 (tǎn)
tǎn
Từ loại
Động từ
Hán Việt
đản
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
phanh ra; để hở
2
che chở
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 袒
偏袒
piāntǎn
thiên đản
thiên vị; ủng hộ một phía; bênh vực một phía
右袒
yòutǎn
hữu đản
được thiên vị; là một phần của
左袒
zuǒtǎn
tả đản
thiên vị; theo một phía; thiên lệch
肉袒
ròutǎn
nhụ đản
để đưa ra một lời xin lỗi khiêm tốn (văn bản chính thức)
膝袒
xītǎn
tất đản
quỳ gối và để ngực trần (cử chỉ xin lỗi sâu sắc nhất)
袒免
tǎnmiǎn
đản vấn
để trần cánh tay trái và cởi mũ lưỡi trai như một biểu hiện của nỗi buồn
袒庇
tǎnbì
đản tí
để che đậy; để nuôi dưỡng
袒缚
tǎnfù
đản phược
đầu hàng sau khi thanh mình vào eo và trói tay ra sau