装 (zhuāng)
- Từ loại
- Động từ, Phó từ, Danh từ
- Hán Việt
- trang
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- trang điểm; hoá trang
- giả trang; cải trang; làm ra vẻ
- lắp; sắp xếp, đặt, bỏ, đựng; sắp xếp
- lắp ráp; lắp đặt; đóng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.