观 (guān)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- quan | quán
Nghĩa
- nhìn; xem; coi
- cảnh quan; bộ mặt; diện mạo; hiện tượng
- quan; quan niệm; quan điểm (nhận thức, cách nhìn đối với sự vật)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.