Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
谓
谓 (wèi)
wèi
Từ loại
Động từ
Hán Việt
vị
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
xưng hô; gọi là
2
nói; bảo
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 谓
所谓
suǒwèi
sở vị
cái gọi là; sở dĩ gọi là; điều mà họ gọi là (mang ý không thừa nhận, không tán thành)
可谓
kěwèi
khả vị
có thể nói; hầu như
不谓
bùwèi
bất vị
không thể nói; khó thể nói (dùng trước những từ mang ý phủ định lúc đó có nghĩa là phải nói là); không ngờ; nào ngờ; ch…
何谓
héwèi
hà vị
cái gì gọi là; cái gì là; thế nào là; là gì; chỉ cái gì; có ý nghĩa gì
意谓
yìwèi
ý vị
Ý nghĩa; nghĩa là
无谓
wúwèi
vô vị
vô nghĩa; không cần thiết; không xứng đáng
称谓
chēngwèi
xưng vị
xưng hô; danh xưng; tước hiệu (theo quan hệ thân thuộc hoặc chức vị mà gọi tên như bố, thầy, giám đốc...)
谓词
wèicí
vị từ
vị ngữ (về logic và ngữ pháp)