Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
饥
饥 (jī)
jī
Từ loại
Danh từ, Tính từ, Động từ
Hán Việt
ki | ky | cơ
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
đói
2
nạn đói
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 饥
饥饿
jī'è
ki ngã
HSK 6
đói; đói bụng; cơ
HSK 6
饥荒
jīhuang
cơ hoang
mất mùa; đói kém; đời sống khó khăn; kinh tế khó khăn; tình cảnh khó khăn
充饥
chōngjī
sung cơ
đỡ đói; lót dạ; lót lòng; đỡ xót ruột; trừ bữa
饥渴
jīkě
cơ khát
(nghĩa bóng) để khao khát (kiến thức, tình yêu, v.v.); đói và khát
易饥症
yìjīzhèng
dị ki chứng
ăn vô độ
充饥止渴
chōngjīzhǐkě
sung ki chỉ khát
làm giảm cơn đói của một người và làm giảm cơn khát của một người (thành ngữ)
啼饥号寒
tíjīháohán
đề ki hiệu hàn
kêu gào vì đói rét
如饥似渴
rújīsìkě
như ki tự khát
như đói như khát; như đại hạn chờ mưa