Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
不
怕
不怕 (bùpà)
bùpà
Từ loại
Động từ, 方
Hán Việt
bất phạ
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
dù cho; bất kể; dù; cho dù
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
不
bù
không (dùng trước động từ, hình dung từ hoặc các phó từ khác biểu thị sự phủ định); bất; phi; vô; không (thêm vào trước…
怕
pà
sợ; sợ hãi; sợ rằng; e rằng
Từ có chứa 不怕
好饭不怕晚
hǎo fàn bùpà wǎn
hảo phạn bất phạ vãn
những điều tốt đẹp trong cuộc sống rất đáng chờ đợi; bữa ăn được ghi nhớ rất lâu sau khi sự chờ đợi bị lãng quên
天不怕地不怕
tiān bùpà dì bùpà
thiên bất phạ địa bất phạ
không sợ gì ở Thiên đường hoặc Trái đất (thành ngữ); Không sợ hãi
真金不怕火炼
zhēn jīn bùpà huǒ liàn
chân kim bất phạ hoả luyện
vàng thật không sợ lửa; cây ngay không sợ chết đứng
脚正不怕鞋歪
jiǎo zhèng bùpà xié wāi
cước chính bất phạ hài oa
một người ngay thẳng không sợ những lời đàm tiếu (thành ngữ); (văn học) một bàn chân thẳng không sợ giày vẹo
不怕官,只怕管
bùpà guān, zhǐ pà guǎn
bất phạ quan chỉ phạ quản
(nghĩa bóng) có nghĩa vụ tuân thủ những người có thẩm quyền; thắp sáng không phải là một quan chức đáng sợ, mà là một n…
不怕慢,就怕站
bùpà màn, jiù pà zhàn
bất phạ mạn tựu phạ trạm
không sợ chậm, chỉ sợ dừng
初生之犊不怕虎
chūshēngzhīdú bùpà hǔ
sơ sinh chi độc bất phạ hổ
xem 初生之犊不畏虎
初生牛犊不怕虎
chūshēng niúdú bùpà hǔ
sơ sinh ngưu độc bất phạ hổ
Nghé con không biết sợ cọp