优 (yōu)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Tính từ
- Hán Việt
- ưu
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- ưu tú; tốt; trội; ưu
- đầy đủ; sung túc
- ưu đãi
- đào kéo; người đi hát; người diễn kịch
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.