偏 (piān)
- Từ loại
- Tính từ, Phó từ, Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- thiên
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- chếch; nghiêng; ghé
- lệch; thiên vị
- mạn phép trước (lời nói khách sáo)
- lại; cứ; vẫn cứ; khăng khăng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.