办公室 (bàngōngshì)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- biện công thất
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- phòng làm việc; văn phòng (có quy mô lớn)
- bàn giấy; phòng giấy
- buồng giấy
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.