包 (bāo)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Từ chỉ số lượng, Lượng từ, Số từ
- Hán Việt
- bao
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- bao; gói; đùm; bọc; quấn; gói ghém
- ôm; bao vây; vây quanh; bao bọc
- bao quát; bao gồm
- khoán; bao; nhận khoán; thầu
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.