压 (yā)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ, Tính từ, 动
- Hán Việt
- áp
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- ép; đè (thường chỉ ép từ trên xuống); đằn; yểm
- dồn; nén (cho ổn định; cho yên tĩnh)
- áp chế
- tiếp cận; áp sát; đến gần
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.