厘 (lí)
- Từ loại
- Từ chỉ số lượng, Lượng từ, Danh từ, Số từ
- Hán Việt
- li | hi | ly | triền
Nghĩa
- Li (1% của đơn vị đo lường); li; ly
- đơn vị chiều dài xăng-ti mét
- đơn vị trọng lượng xăng -ti-gam
- đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét-vuông
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.