反应 (fǎnyìng)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- phản ứng
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- phản ứng
- phản ứng hoá học
- phản ứng thuốc; tác dụng phụ
- phản ứng (của hạt nhân nguyên tử dưới tác dụng của nội lực)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.