否 (fǒu)
- Từ loại
- Động từ, Trợ, tiểu từ thuộc trạng, lối, trợ, tiểu từ ngữ khí, Tiểu, Trợ từ, Phó từ
- Hán Việt
- phủ
Nghĩa
- phủ định; phủ; phủ nhận
- không đồng ý; không
- không (dùng sau câu hỏi để hỏi vặn lại)
- hay không
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.