处理 (chǔlǐ)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- xử lý
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- sắp xếp (sự việc); giải quyết (vấn đề); xoay sở; khắc phục; an bài
- xử lý sự vụ, trừng phạt
- gia công, xử lý, soạn thảo
- khu xử; xử trí
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.