擦 (cā)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- sát
Nghĩa
- chùi; chà; cọ; lau (bằng khăn hoặc bằng tay cho sạch); lau chùi; gạt
- cọ xát; ma sát; chà; cạ; xoa; đánh; quẹt
- bôi; xoa; thoa; xức; tra
- sát; lướt; sượt; kề sát; ghé sát
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.