Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
无
人
无人 (wúrén)
wúrén
Hán Việt
vô nhân
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
không có người ở
2
không người lái
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
无
wú
không có; không; vô; không; chẳng
人
rén
con người; người; mỗi người; người bình thường
Từ có chứa 无人
无人不
wúrénbù
vô nhân bất
không người đàn ông nào không...
无人区
wúrénqū
vô nhân khu
vùng không có người ở
无人机
wúrénjī
vô nhân cơ
máy bay không người lái
三无人员
Sānwúrényuán
Ba không có nhân sự
后继无人
hòujìwúrén
hậu kế vô nhân
không có người kế nhiệm đủ điều kiện để thực hiện nhiệm vụ của một người
惨无人道
cǎnwúréndào
thảm vô nhân đạo
cực kỳ tàn ác; tàn ác vô nhân đạo
旁若无人
pángruòwúrén
bàng nhược vô nhân
không coi ai ra gì; bên cạnh không có người; mục hạ vô nhân
杳无人烟
yǎowúrényān
yểu vô nhân yên
Chúa bị bỏ rơi; tối tăm và không có người ở (thành ngữ); hẻo lánh và hoang vắng