步 (bù)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Từ chỉ số lượng, Lượng từ, Số từ
- Hán Việt
- bộ
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- bước; nước; bước chân; bộ (khoảng cách giữa hai chân lúc đi bộ)
- giai đoạn; mức độ; chặng; bước
- tình cảnh; nông nổi; nước; chỗ; vòng
- bộ (đơn vị đo độ dài xưa, một bộ bằng 5 thước)