毁 (huǐ)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- huỷ
Nghĩa
- phá hoại; phá huỷ; làm hỏng; huỷ
- thiêu rụi; đốt bỏ; thiêu huỷ
- phỉ báng; nói xấu
- chữa cái cũ thành cái khác; phá ra làm (thành)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.