Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
疱
疱 (pào)
pào
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
bào | pháo
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
mụn nước (mọc trên da)
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 疱
水疱
shuǐpào
thuỷ bào
mụn nước
痘疱
dòupào
đậu bào
mụn; mụn nhọt
疱疹
pàozhěn
bào chẩn
mụn nước (bệnh đậu mùa, thuỷ đậu); bệnh ecpet; bệnh mụn rộp
脓疱
nóngpào
nùng bào
mụn có chứa mủ
面疱
miànpào
diện bào
mụn
天疱疮
tiānpàochuāng
thiên bào sang
(y học) pemphigus
单纯疱疹
dānchúnpàozhěn
đơn thuần bào chẩn
herpes simplex (med.)
带状疱疹
dàizhuàngpàozhěn
đới trạng bào chẩn
herpes zoster (thuốc); tấm lợp