缓 (huǎn)
- Từ loại
- Động từ, Tính từ, Phó từ
- Hán Việt
- hoãn
Nghĩa
- chậm chạp; trì hoãn
- trì hoãn; kéo dài; dây dưa
- hoà hoãn; hoãn; hoãn lại; không vội vàng
- tỉnh lại; trở lại bình thường
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.