Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
薯
薯 (shǔ)
shǔ
Từ loại
Dấu câu, Danh từ
Hán Việt
thự
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
khoai
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 薯
马铃薯
mǎlíngshǔ
mã linh thự
cây khoai tây
红薯
hóngshǔ
hồng thự
khoai lang; khoai nghệ
参薯
cānshǔ
tham thự
Dioscorea alata (Kinampay hay khoai mỡ tím thơm, một loại cây ăn củ ngọt); cây củ cái
木薯
mùshǔ
mộc thự
cây sắn; sắn; sắn tàu; khoai mì; củ sắn; khoai sắn
甘薯
gānshǔ
cam thự
khoai lang; củ khoai lang
番薯
fānshǔ
phiên thự
khoai lang
白薯
báishǔ
bạch thự
khoai lang; khoai ngà
种薯
zhǒngshǔ
chủng thự
củ giống