他 (tā)
- Từ loại
- Đại từ
- Hán Việt
- tha,đà
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- nó; anh ấy; hắn; người ấy (đại từ nhân xưng, chỉ ngôi thứ ba số ít, phái nam); anh ta; Y; cậu ấy
- Chú ý: trước phong trào Ngũ tứ từ ''他'' thường chỉ nam, nữ và tất cả mọi sự vật khác. Trong tiếng Hán hiện đại, từ ''他'' chỉ dùng cho nam giới. Nhưng khi không…
- dùng giữa động từ hoặc số từ
- mặt khác; nơi khác; chỗ khác