Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
女
儿
女儿 (nǚ'ér)
nǚ'ér
Cấp độ HSK
HSK 1
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
nữ nhi
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
con gái; nữ nhi
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
女
nǚ
gái; nữ; con gái
儿
ér
trẻ con; trẻ; nhi đồng; con nít; thanh niên; người trẻ; trai tráng (thường chỉ phái nam)
Từ có chứa 女儿
干女儿
gànnǚ'ér
can nữ nhi
con gái nuôi (con nuôi truyền thống, tức là không có sự phân chia pháp lý)
女儿墙
nǚ'érqiáng
nữ nhi tường
tường lan can crenelated
女儿红
nǚ'érhóng
nữ nhi hồng
nữ nhi hồng (rượu Thiệu Hưng)
孙女儿
sūnnǚ'ér
tôn nữ nhi
cháu gái (con trai con gái)
外孙女儿
wàisūnnǚ'ér
ngoại tôn nữ nhi
cháu gái (con gái của người ta); cháu ngoại
黄花女儿
huánghuānǚ'ér
hoàng hoa nữ nhi
gái tân; gái trinh; gái tơ; gái chưa chồng
皇帝女儿不愁嫁
Huángdì nǚ'ér bù chóu jià
Con gái hoàng đế không lo lấy chồng