种子 (zhǒngzǐ)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- chủng tử
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- giống; hạt giống
- hạt giống (trong thi đấu, khi tiến hành phân nhóm đấu loại, những vận động viên tương đối mạnh được xếp trong các nhóm gọi là hạt giống. Giống như vậy, khi đội…
- má