和平 (hépíng)
- Từ loại
- Danh từ, Tính từ, Động từ, Phó từ
- Hán Việt
- hoà bình
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- hoà bình
- ôn hoà; lành; nhã nhặn; êm dịu
- bình tĩnh; trấn tĩnh; yên tĩnh; bình thản
- Hoà Bình; tỉnh Hoà Bình
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.